奏
[zòu]
chơi nhạc; đạt được; dâng sớ lên hoàng đế (xưa)
演奏乐曲或取得效果。
舞台上有人正在为观众奏动听的乐曲。
wǔ tái shàng yǒu rén zhèng zài wèi guān zhòng zòu dòng tīng de yuè qǔ.Trên sân khấu có người đang chơi khúc nhạc êm tai cho khán giả.
bản tấu; sớ
古代臣子呈给帝王的文书
大臣向皇帝呈递了一份奏折。
dà chén xiàng huáng dì chéng dì le yí fèn zòu zhé.Đại thần đã trình lên hoàng đế một bản tấu sớ.
很好,心态放平,按照节奏一步步来。
hěn hǎo, xīn tài fàng píng, àn zhào jié zòu yí bù bù lái.Rất tốt, giữ tâm lý bình thản, cứ theo nhịp độ từng bước một.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早这首歌曲节奏明快,充满动感。
zhè shǒu gē qǔ jié zòu míng kuài, chōng mǎn dòng gǎn.Bài hát này nhịp điệu nhanh gọn, tràn đầy cảm giác năng động.
别紧张,大家一边喝水一边跑,我们节奏很稳。
bié jǐn zhāng, dà jiā yì biān hē shuǐ yì biān pǎo, wǒ men jié zòu hěn wěn.Đừng căng thẳng, mọi người vừa uống nước vừa chạy, nhịp của chúng ta rất ổn.
Trong bài: Vừa tiếp nước vừa cổ vũ vận động viên · 一边…一边…