节奏【節奏】
[jié zòu] [节 奏]
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc
音乐中音的长短强弱或规律起伏。
大城市的生活节奏通常很快,年轻人面临着不少压力。
dà chéng shì de shēng huó jié zòu tōng cháng hěn kuài, nián qīng rén miàn lín zhe bù shǎo yā lì.Nhịp sống ở các thành phố lớn thường rất nhanh, người trẻ phải đối mặt với không ít áp lực.
很好,心态放平,按照节奏一步步来。
hěn hǎo, xīn tài fàng píng, àn zhào jié zòu yí bù bù lái.Rất tốt, giữ tâm lý bình thản, cứ theo nhịp độ từng bước một.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早这首歌曲节奏明快,充满动感。
zhè shǒu gē qǔ jié zòu míng kuài, chōng mǎn dòng gǎn.Bài hát này nhịp điệu nhanh gọn, tràn đầy cảm giác năng động.
别紧张,大家一边喝水一边跑,我们节奏很稳。
bié jǐn zhāng, dà jiā yì biān hē shuǐ yì biān pǎo, wǒ men jié zòu hěn wěn.Đừng căng thẳng, mọi người vừa uống nước vừa chạy, nhịp của chúng ta rất ổn.
Trong bài: Vừa tiếp nước vừa cổ vũ vận động viên · 一边…一边…