节日【節日】
[jié rì] [节 日]
ngày lễ; lễ hội; lượng từ: 个 (gè)
纪念日或庆祝的日子。
今天是什么节日?
jīn tiān shì shén me jié rì?Hôm nay là ngày lễ gì?
个
一个是茶文化,一个是传统节日。
yí gè shì chá wén huà, yí gè shì chuán tǒng jié rì.Một là văn hóa trà, hai là lễ hội truyền thống ạ.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình这次节日很多电子产品确实都在打折。
zhè cì jié rì hěn duō diàn zǐ chǎn pǐn què shí dōu zài dǎ zhé.Dịp lễ lần này nhiều sản phẩm điện tử đúng là đều đang giảm giá.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是真的吗?我对这个节日特别感兴趣呢。
zhēn de ma? wǒ duì zhè ge jié rì tè bié gǎn xìng qù ne.Thật ạ? Em đặc biệt có hứng thú với ngày lễ này đấy.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ