纪念日【紀念日】
[jì niàn rì] [纪 念 日]
ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
用来纪念重大事件或人物的特定日期。
今天是两校建交十周年纪念日,双方举行了学术会谈。
jīn tiān shì liǎng xiào jiàn jiāo shí zhōu nián jì niàn rì, shuāng fāng jǔ xíng le xué shù huì tán.Hôm nay là ngày kỷ niệm 10 năm thiết lập quan hệ giữa hai trường, hai bên đã tổ chức hội đàm học thuật.
是的,您不妨利用手机日历设置提醒,提前把这些重要的纪念日记录下来。
shì de, nín bù fáng lì yòng shǒu jī rì lì shè zhì tí xǐng, tí qián bǎ zhè xiē zhòng yào de jì niàn rì jì lù xià lái.Vâng, thầy có thể thử dùng lịch điện thoại để cài đặt nhắc nhở, ghi lại trước những ngày kỷ niệm quan trọng này.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至明年是两国建交五十周年纪念日。
míng nián shì liǎng guó jiàn jiāo wǔ shí zhōu nián jì niàn rì.Năm tới là kỷ niệm 50 năm ngày hai nước thiết lập quan hệ ngoại giao.
两国领导人互致贺电庆祝建交纪念日。
liǎng guó lǐng dǎo rén hù zhì hè diàn qìng zhù jiàn jiāo jì niàn rì.Lãnh đạo hai nước gửi điện mừng cho nhau nhân ngày kỷ niệm thiết lập quan hệ ngoại giao.