假日
[jià rì] [假 日]
kỳ nghỉ; ngày nghỉ
休假或放假的日子
每逢法定假日,各大景区的游客都非常多。
měi féng fǎ dìng jiǎ rì, gè dà jǐng qū de yóu kè dōu fēi cháng duō.Mỗi dịp ngày nghỉ theo luật định, khách du lịch ở các danh lam thắng cảnh lớn đều rất đông.
节假日期间景区内游客非常多。
jié jià rì qī jiān jǐng qū nèi yóu kè fēi cháng duō.Trong dịp lễ tết lượng khách trong khu danh thắng rất đông.
假日里的步行街总是十分拥挤。
jiǎ rì lǐ de bù xíng jiē zǒng shì shí fēn yōng jǐ.Phố đi bộ vào ngày lễ luôn rất đông đúc.
很多商场在节假日都会打折促销。
hěn duō shāng chǎng zài jié jià rì dōu huì dǎ zhé cù xiāo.Nhiều trung tâm mua sắm giảm giá khuyến mãi vào ngày nghỉ lễ.
