明日
[míng rì] [明 日]
1.ngày mai
今天的下一天,即明天。
会议推迟到明日举行。
huì yì tuī chí dào míng rì jǔ xíng.Cuộc họp bị hoãn đến ngày mai tổ chức.
2.tương lai; mai sau
指未来或以后的日子。
今天的努力是为了更美好的明日。
jīn tiān de nǔ lì shì wèi le gèng měi hǎo de míng rì.Sự nỗ lực hôm nay là vì một tương lai tươi đẹp hơn.
顺延到明日?可总监下午就要审阅啊。
shùn yán dào míng rì? kě zǒng jiān xià wǔ jiù yào shěn yuè a.Lùi đến ngày mai? Nhưng giám đốc buổi chiều phải duyệt mà.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗确实,不过若留待明日,你今晚恐怕也难以安心休整。
què shí, bú guò ruò liú dài míng rì, nǐ jīn wǎn kǒng pà yě nán yǐ ān xīn xiū zhěng.Đúng vậy, nhưng nếu để đến mai thì tối nay e là cậu cũng khó mà yên tâm nghỉ ngơi.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性那个市场调研报告的撰写进度滞后了,能顺延到明日提交吗?
nà gè shì chǎng diào yán bào gào de zhuàn xiě jìn dù zhì hòu le, néng shùn yán dào míng rì tí jiāo ma?Tiến độ viết báo cáo khảo sát thị trường đó bị chậm lại rồi, có thể lùi đến ngày mai nộp không?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗