将来【將來】
[jiāng lái] [将 来]
trong tương lai; tương lai; lượng từ: 个 (gè)
指时间上的未来
你将来想做什么工作?
nǐ jiāng lái xiǎng zuò shén me gōng zuò?Tương lai bạn muốn làm công việc gì?
个
对,这样的训练对你的将来很有帮助。
duì, zhè yàng de xùn liàn duì nǐ de jiāng lái hěn yǒu bāng zhù.Đúng vậy, sự rèn luyện như thế rất có ích cho tương lai của em.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…比赛即将来临,大家要一决雌雄。
bǐ sài jí jiāng lái lín, dà jiā yào yì jué cí xióng.Trận đấu sắp diễn ra, mọi người phải phân định thắng thua.
好想法!系统学习管理理论,对你将来执教很有帮助。
hǎo xiǎng fǎ! xì tǒng xué xí guǎn lǐ lǐ lùn, duì nǐ jiāng lái zhí jiào hěn yǒu bāng zhù.Ý tưởng hay đấy! Học tập bài bản lý thuyết quản lý sẽ rất có ích cho việc huấn luyện của cậu sau này.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早