原来【原來】
[yuán lái] [原 来]
gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra
表示先前情况或忽然明白
原来是你啊!
yuán lái shì nǐ a!Hóa ra là bạn à!
gốc; như cũ
指原先的、未改变的
请恢复原来的设置。
qǐng huī fù yuán lái de shè zhì.Hãy khôi phục lại các thiết lập ban đầu.
原来说明动作要用这个“地”。
yuán lái shuō míng dòng zuò yào yòng zhè ge“ dì”.Hóa ra bổ nghĩa cho hành động phải dùng chữ “地” này.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得请用新的密码替换原来的旧密码。
qǐng yòng xīn de mì mǎ tì huàn yuán lái de jiù mì mǎ.Xin hãy dùng mật khẩu mới thay thế cho mật khẩu cũ ban đầu.
原来可以这样,那我就放心了。
yuán lái kě yǐ zhè yàng, nà wǒ jiù fàng xīn le.Hóa ra có thể làm vậy, thế em yên tâm rồi.
Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương