原来如此
[yuán lái rú cǐ] [原 来 如 此]
thì ra là vậy; tôi hiểu rồi
原来如此。那你打算怎么办?
yuán lái rú cǐ. nà nǐ dǎ suàn zěn me bàn?Thì ra là vậy. Thế em định làm thế nào?
Trong bài: Giải thích lý do trễ deadline原来如此,看来来源多元。
yuán lái rú cǐ, kàn lái lái yuán duō yuán.Thì ra vậy, có vẻ nguồn đa dạng.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类原来如此,你现在完成到哪一步了?
yuán lái rú cǐ, nǐ xiàn zài wán chéng dào nǎ yí bù le?Ra là vậy, hiện giờ em đã hoàn thành đến bước nào rồi?
Trong bài: Xin gia hạn thời gian nộp bài