原
[yuán]
vốn, ban đầu; nguyên bản
本来;最初。
你认识原教授吗?他在大学教历史。
nǐ rèn shi yuán jiào shòu ma? tā zài dà xué jiào lì shǐ.Bạn có biết giáo sư Nguyên không? Ông ấy dạy lịch sử ở đại học.
cánh đồng; đồng bằng
广平的土地。
草原上有一群牛羊在吃草。
cǎo yuán shàng yǒu yì qún niú yáng zài chī cǎo.Trên thảo nguyên có một đàn bò dê đang ăn cỏ.
tha thứ; lượng thứ
谅解;宽恕。
他的错误虽然严重,但情有可原。
tā de cuò wù suī rán yán zhòng, dàn qíng yǒu kě yuán.Lỗi lầm của anh ấy tuy nghiêm trọng nhưng tình có thể lượng thứ.
原来说明动作要用这个“地”。
yuán lái shuō míng dòng zuò yào yòng zhè ge“ dì”.Hóa ra bổ nghĩa cho hành động phải dùng chữ “地” này.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得因为天气原因,航班被取消了。
yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
原来可以这样,那我就放心了。
yuán lái kě yǐ zhè yàng, nà wǒ jiù fàng xīn le.Hóa ra có thể làm vậy, thế em yên tâm rồi.
Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương