先天
[xiān tiān] [先 天]
giai đoạn phôi thai (đối lập với 后天 [hòu tiān]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm
出生时就具有的特性或状态。
虽然他没有先天的语言天赋,但依靠刻苦训练掌握了多门外语。
suī rán tā méi yǒu xiān tiān de yǔ yán tiān fù, dàn yī kào kè kǔ xùn liàn zhǎng wò le duō mén wài yǔ.Dù không có thiên phú ngôn ngữ bẩm sinh, anh ấy vẫn thành thạo nhiều ngoại ngữ nhờ khổ luyện.
Tiên thiên, tiên nghiệm (triết học, độc lập với kinh nghiệm)
哲学指先于经验而存在的。
康德提出了先天综合判断的概念。
kāng dé tí chū le xiān tiān zōng hé pàn duàn de gài niàn.Kant đã đưa ra khái niệm phán đoán tổng hợp tiên nghiệm.
王老师,听说基因编辑能彻底消除先天性疾病,这技术太棒了吧!
wáng lǎo shī, tīng shuō jī yīn biān jí néng chè dǐ xiāo chú xiān tiān xìng jí bìng, zhè jì shù tài bàng le ba!Thầy Vương, nghe nói chỉnh sửa gen có thể loại bỏ hoàn toàn bệnh bẩm sinh, công nghệ này tuyệt quá đi!
Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người人的智力受先天和后天因素影响。
rén de zhì lì shòu xiān tiān hé hòu tiān yīn sù yǐng xiǎng.Trí thông minh của con người chịu ảnh hưởng bởi yếu tố bẩm sinh và hậu thiên.
可如果不推进转化,无数患有先天罕见病的胚胎就只能被直接废弃。
kě rú guǒ bù tuī jìn zhuǎn huà, wú shù huàn yǒu xiān tiān hǎn jiàn bìng de pēi tāi jiù zhǐ néng bèi zhí jiē fèi qì.Nhưng nếu không thúc đẩy chuyển giao, vô số phôi thai mắc bệnh hiếm bẩm sinh sẽ chỉ có thể bị hủy bỏ trực tiếp.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味