昨天
[zuó tiān] [昨 天]
hôm qua
今天的前一天
昨天我没去。
zuó tiān wǒ méi qù.Hôm qua tôi không đi.
王老师好,昨天我都检查完了。
wáng lǎo shī hǎo, zuó tiān wǒ dōu jiǎn chá wán le.Chào thầy Vương, hôm qua em đều khám xong rồi.
Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语没错,这就是我们昨天买的书。
méi cuò, zhè jiù shì wǒ men zuó tiān mǎi de shū.Đúng rồi, đây chính là cuốn sách hôm qua chúng ta mua.
那就好。昨天的作业你看了吗?
nà jiù hǎo. zuó tiān de zuò yè nǐ kàn le ma?Thế thì tốt rồi. Bài tập hôm qua bạn xem chưa?
Trong bài: Giải thích lý do vắng mặt