昨
[zuó]
hôm qua
王老师好,昨天我都检查完了。
wáng lǎo shī hǎo, zuó tiān wǒ dōu jiǎn chá wán le.Chào thầy Vương, hôm qua em đều khám xong rồi.
Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语没错,这就是我们昨天买的书。
méi cuò, zhè jiù shì wǒ men zuó tiān mǎi de shū.Đúng rồi, đây chính là cuốn sách hôm qua chúng ta mua.
嗯,发烧了,昨晚三十八度五。
èn, fā shāo le, zuó wǎn sān shí bā dù wǔ.Vâng, sốt rồi ạ, tối qua ba mươi tám độ năm.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh