昨夜
[zuó yè] [昨 夜]
đêm qua
他脸色不好,或许是昨夜没睡好的缘故。
tā liǎn sè bù hǎo, huò xǔ shì zuó yè méi shuì hǎo de yuán gù.Sắc mặt anh ấy không tốt, có lẽ là do đêm qua ngủ không ngon.
昨夜天空中的月亮周围有一圈很大的月晕。
zuó yè tiān kōng zhōng de yuè liàng zhōu wéi yǒu yì quān hěn dà de yuè yūn.Tối qua xung quanh mặt trăng trên bầu trời có một quầng trăng rất lớn.
官方平台昨夜发文,向公众预告了新课程的发布时间。
guān fāng píng tái zuó yè fā wén, xiàng gōng zhòng yù gào le xīn kè chéng de fā bù shí jiān.Nền tảng chính thức tối qua đã đăng bài, thông báo trước cho công chúng thời gian ra mắt khóa học mới.