XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

连夜【連夜】

[lián yè] [连 夜]

ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền

当夜连着做某事或连续几夜

医疗团队连夜赶往灾区支援抢救伤员。

yī liáo tuán duì lián yè gǎn wǎng zāi qū zhī yuán qiǎng jiù shāng yuán.

Đội ngũ y tế đã đi xuyên đêm đến vùng thiên tai để hỗ trợ cấp cứu người bị thương.

唉,我还在权衡,是连夜赶工,还是暂时搁置到明天。

ài, wǒ hái zài quán héng, shì lián yè gǎn gōng, hái shì zàn shí gē zhì dào míng tiān.

Haiz, mình vẫn đang cân nhắc, nên làm thâu đêm hay tạm gác lại đến mai.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

她不顾劝阻,连夜赶到了医院。

tā bú gù quàn zǔ, lián yè gǎn dào le yī yuàn.

Cô ấy bất chấp khuyên can, đêm khuya vẫn vội vàng đến bệnh viện.

很好,督促网格员连夜排查特殊群体的就医用药需求,务必做到闭环保障。

hěn hǎo, dū cù wǎng gé yuán lián yè pái chá tè shū qún tǐ de jiù yī yòng yào xū qiú, wù bì zuò dào bì huán bǎo zhàng.

Rất tốt, đôn đốc cán bộ phụ trách ô mạng lưới rà soát xuyên đêm nhu cầu khám chữa bệnh và dùng thuốc của nhóm yếu thế, nhất định phải bảo đảm khép kín.

Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时