连年【連年】
[lián nián] [连 年]
nhiều năm liên tiếp; trong nhiều năm
接连多年
这个地区连年遭受干旱的灾害。
zhè ge dì qū lián nián zāo shòu gān hàn de zāi hài.Khu vực này nhiều năm liên tiếp chịu thiên tai hạn hán.
步骤这么繁琐,难怪他们望而却步,连年轻人有时都要摸索半天。
bù zhòu zhè me fán suǒ, nán guài tā men wàng ér què bù, lián nián qīng rén yǒu shí dōu yào mō suǒ bàn tiān.Các bước rườm rà như vậy, thảo nào họ chùn bước, ngay cả người trẻ có lúc cũng phải mò mẫm hồi lâu.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪连年战争导致该国经济全面崩溃。
lián nián zhàn zhēng dǎo zhì gāi guó jīng jì quán miàn bēng kuì.Chiến tranh liên miên khiến kinh tế quốc gia này sụp đổ toàn diện.
连年战争给百姓带来了悲惨的生活。
lián nián zhàn zhēng gěi bǎi xìng dài lái le bēi cǎn de shēng huó.Chiến tranh liên miên mang lại cuộc sống bi thảm cho bách tính.