连续【連續】
[lián xù] [连 续]
liên tục; liền một mạch; theo chuỗi
一个接一个,不间断。
他连续工作了八个小时。
tā lián xù gōng zuò le bā gè xiǎo shí.Anh ấy đã làm việc liên tục 8 tiếng đồng hồ.
哎哟,我连续坐着写了两个小时报告,腰好酸。
āi yō, wǒ lián xù zuò zhe xiě le liǎng gè xiǎo shí bào gào, yāo hǎo suān.Ái chà, mình ngồi liên tục hai tiếng viết báo cáo, lưng mỏi quá.
Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来奶奶每天晚上都看这部连续剧。
nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.
是的,我连续好几个晚上失眠,甚至不敢走出宿舍。
shì de, wǒ lián xù hǎo jǐ gè wǎn shàng shī mián, shèn zhì bù gǎn zǒu chū sù shè.Đúng vậy, mình liên tục mấy buổi tối mất ngủ, thậm chí không dám đi ra khỏi ký túc xá.
Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至