延续【延續】
[yán xù] [延 续]
tiếp tục; tiếp diễn; kéo dài
照原样继续或延长下去
这场活动延续了三个小时。
zhè chǎng huó dòng yán xù le sān gè xiǎo shí.Hoạt động này kéo dài suốt ba tiếng đồng hồ.
犹豫过,但我还是按原价交货,后来合作也延续了。
yóu yù guò, dàn wǒ hái shì àn yuán jià jiāo huò, hòu lái hé zuò yě yán xù le.Em từng do dự, nhưng vẫn giao hàng theo giá ban đầu, sau đó việc hợp tác cũng tiếp tục.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底可是这种大拆大建会切断文脉延续,夺走几代居民的社区记忆。
kě shì zhè zhǒng dà chāi dà jiàn huì qiē duàn wén mài yán xù, duó zǒu jǐ dài jū mín de shè qū jì yì.Nhưng việc phá dỡ xây mới ồ ạt thế này sẽ cắt đứt sự tiếp nối mạch văn hóa, cướp đi ký ức cộng đồng của nhiều thế hệ cư dân.
Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓正是如此。只有居民对自身文化产生认同,原真性才能得以长久延续。
zhèng shì rú cǐ. zhǐ yǒu jū mín duì zì shēn wén huà chǎn shēng rèn tóng, yuán zhēn xìng cái néng dé yǐ cháng jiǔ yán xù.Chính là như vậy. Chỉ khi cư dân có nhận thức bản sắc về văn hóa của chính mình, tính nguyên bản mới có thể duy trì lâu dài.
Trong bài: Bàn phương án bảo tồn quy hoạch đô thị di sản