陆续【陸續】
[lù xù] [陆 续]
lần lượt; liên tiếp; từng cái một
先后接连不断地发生
客人们陆续来到了酒店。
kè rén men lù xù lái dào le jiǔ diàn.Các vị khách đã lần lượt đến khách sạn.
代表们已经陆续走进了会场。
dài biǎo men yǐ jīng lù xù zǒu jìn le huì chǎng.Các đại biểu đã lần lượt bước vào hội trường.
亲友们陆续赶到灵堂向逝者致哀。
qīn yǒu men lù xù gǎn dào líng táng xiàng shì zhě zhì āi.Người thân bạn bè lần lượt đến nhà tang lễ chia buồn với người đã khuất.
演出马上开始,观众已陆续就座。
yǎn chū mǎ shàng kāi shǐ, guān zhòng yǐ lù xù jiù zuò.Buổi biểu diễn sắp bắt đầu, khán giả đã lần lượt ngồi vào chỗ.