交叉
[jiāo chā] [交 叉]
giao nhau; giao cắt; chồng chéo
方向不同的线条或事物互相穿过
这两个学科有很多交叉研究的领域,值得深入探讨。
zhè liǎng gè xué kē yǒu hěn duō jiāo chā yán jiū de lǐng yù, zhí dé shēn rù tàn tǎo.Hai ngành học này có nhiều lĩnh vực nghiên cứu giao thoa, rất đáng để đào sâu thảo luận.
đan xen; so le; luân phiên
间隔穿插进行的
会议期间安排了不同主题的交叉发言。
huì yì qī jiān ān pái le bù tóng zhǔ tí de jiāo chā fā yán.Trong hội nghị đã sắp xếp các bài phát biểu đan xen nhiều chủ đề khác nhau.
我们不妨成立一个两院联合的交叉评分委员会。
wǒ men bù fáng chéng lì yí gè liǎng yuàn lián hé de jiāo chā píng fēn wěi yuán huì.Chúng ta hay là thành lập một hội đồng chấm chéo điểm số liên kết giữa hai khoa.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为行,到时候我们再请汉喃专家一起进行交叉鉴定。
xíng, dào shí hòu wǒ men zài qǐng hàn nán zhuān jiā yì qǐ jìn xíng jiāo chā jiàn dìng.Được, đến lúc đó chúng ta lại mời chuyên gia Hán Nôm cùng nhau tiến hành giám định chéo.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定虽然算法效率极高,但依然需要配合多方交叉核实机制。
suī rán suàn fǎ xiào lǜ jí gāo, dàn yī rán xū yào pèi hé duō fāng jiāo chā hé shí jī zhì.Tuy thuật toán hiệu suất cực cao, nhưng vẫn cần phối hợp cơ chế xác minh chéo đa bên.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake