交叉点
[jiāo chā diǎn] [交 叉 点]
giao lộ; ngã tư; (hình học) điểm giao cắt
我建议建立处方自动预警机制,并实施严格的病历交叉点评制度。
wǒ jiàn yì jiàn lì chǔ fāng zì dòng yù jǐng jī zhì, bìng shí shī yán gé de bìng lì jiāo chā diǎn píng zhì dù.Tôi kiến nghị thiết lập cơ chế cảnh báo kê đơn tự động và thực hiện chế độ đánh giá chéo hồ sơ bệnh án nghiêm ngặt.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味