XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

叉

[chā]

cái nĩa; cái chĩa; ngạnh

用来挑取食物或抓取东西的刺状器具

西餐通常用刀和叉吃东西。

xī cān tōng cháng yòng dāo hé chā chī dōng xī.

Đồ ăn Tây thường dùng dao và nĩa để ăn.

xiên; cắm; gắp bằng nĩa

用叉子或尖锐器具刺取

孩子用叉子叉起一块苹果放进嘴里。

hái zi yòng chā zi chā qǐ yí kuài píng guǒ fàng jìn zuǐ lǐ.

Đứa trẻ dùng nĩa xiên một miếng táo cho vào miệng.

dấu X; dấu gạch chéo

交错成的X形记号

老师在做错的题目旁边打了一个叉。

lǎo shī zài zuò cuò de tí mù páng biān dǎ le yí gè chā.

Giáo viên đã đánh một dấu X bên cạnh câu làm sai.

我们不妨成立一个两院联合的交叉评分委员会。

wǒ men bù fáng chéng lì yí gè liǎng yuàn lián hé de jiāo chā píng fēn wěi yuán huì.

Chúng ta hay là thành lập một hội đồng chấm chéo điểm số liên kết giữa hai khoa.

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为

桌子上放着一把洗干净的叉子。

zhuō zi shàng fàng zhe yì bǎ xǐ gān jìng de chā zi.

Trên bàn có đặt một chiếc nĩa đã rửa sạch.

行,到时候我们再请汉喃专家一起进行交叉鉴定。

xíng, dào shí hòu wǒ men zài qǐng hàn nán zhuān jiā yì qǐ jìn xíng jiāo chā jiàn dìng.

Được, đến lúc đó chúng ta lại mời chuyên gia Hán Nôm cùng nhau tiến hành giám định chéo.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定