卡
[kǎ]
thẻ, thiệp
用来记录信息或表达心意的小片
这张卡可以坐公共汽车。
zhè zhāng kǎ kě yǐ zuò gōng gòng qì chē.Thẻ này có thể dùng để đi xe buýt.
calo, đơn vị nhiệt lượng
热量单位,卡路里的简称
这里的热量以卡为单位。
zhè lǐ de rè liàng yǐ kǎ wèi dān wèi.Nhiệt lượng ở đây được tính bằng calo.
thẻ
被夹住或堵住,不能动
这张卡是谁的?
zhè zhāng kǎ shì shuí de?Chiếc thẻ này là của ai?
kẹt; kẹp; chặn lại (đọc qiǎ)
夹住、堵住或使不能移动
鱼刺卡在喉咙里了。
yú cì kǎ zài hóu lóng lǐ le.Xương cá mắc trong cổ họng rồi.
trạm kiểm soát; cửa ải (đọc qiǎ)
检查或把守的关口
警察在路口设了卡。
jǐng chá zài lù kǒu shè le kǎ.Cảnh sát đã lập trạm kiểm soát tại ngã đường.
张、片
行,请给我看一下你的学生卡。
xíng, qǐng gěi wǒ kàn yí xià nǐ de xué shēng kǎ.Được, xin hãy đưa tôi xem thẻ học sinh của bạn.
Trong bài: Mượn sách thư viện这辆卡车最多只能装三吨货物。
zhè liàng kǎ chē zuì duō zhǐ néng zhuāng sān dūn huò wù.Chiếc xe tải này nhiều nhất chỉ chở được ba tấn hàng.
嗯,走吧!谢谢你帮我找到卡。
èn, zǒu ba! xiè xiè nǐ bāng wǒ zhǎo dào kǎ.Ừm, đi thôi! Cảm ơn bạn đã giúp mình tìm thấy thẻ.
Trong bài: Trao trả thẻ học sinh nhặt được