银行卡【銀行卡】
[yín háng kǎ] [银 行 卡]
thẻ ngân hàng; thẻ ATM
商业银行发行的金融交易卡。
这是谁的银行卡?
zhè shì shuí de yín háng kǎ?Đây là thẻ ngân hàng của ai?
终于写完了。办银行卡真不容易。
zhōng yú xiě wán le. bàn yín háng kǎ zhēn bù róng yì.Cuối cùng cũng viết xong rồi. Làm thẻ ngân hàng thật không dễ dàng.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿这张银行卡已经到期,无法使用。
zhè zhāng yín háng kǎ yǐ jīng dào qī, wú fǎ shǐ yòng.Thẻ ngân hàng này đã hết hạn, không thể sử dụng.
办银行卡需要带护照和学生证吗?
bàn yín háng kǎ xū yào dài hù zhào hé xué shēng zhèng ma?Làm thẻ ngân hàng cần mang theo hộ chiếu và thẻ học sinh không ạ?
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online