贺卡【賀卡】
[hè kǎ] [贺 卡]
thiệp chúc mừng
向人表示祝贺时送的卡片
生日那天我收到一张贺卡。
shēng rì nà tiān wǒ shōu dào yì zhāng hè kǎ.Ngày sinh nhật tôi nhận được một tấm thiệp chúc mừng.
他想送给朋友一张贺卡。
tā xiǎng sòng gěi péng yǒu yì zhāng hè kǎ.Anh ấy muốn tặng bạn một tấm thiệp.
朋友送来贺卡,写满了心想事成的美好祝福。
péng yǒu sòng lái hè kǎ, xiě mǎn le xīn xiǎng shì chéng de měi hǎo zhù fú.Bạn bè gửi thiệp chúc mừng, viết đầy những lời chúc vạn sự như ý tốt đẹp.