银幕【銀幕】
[yín mù] [银 幕]
màn hình chiếu phim
放映电影的屏幕
这位资深演员在银幕上塑造了无数经典的英雄形象。
zhè wèi zī shēn yǎn yuán zài yín mù shàng sù zào le wú shù jīng diǎn de yīng xióng xíng xiàng.Diễn viên gạo cội này đã khắc họa vô số hình tượng anh hùng kinh điển trên màn ảnh rộng.
电影放映时,灯光被投射到银幕上。
diàn yǐng fàng yìng shí, dēng guāng bèi tóu shè dào yín mù shàng.Khi chiếu phim, ánh sáng được chiếu lên màn ảnh.
这部名著被多次改编成电影搬上银幕。
zhè bù míng zhù bèi duō cì gǎi biān chéng diàn yǐng bān shàng yín mù.Tác phẩm kiệt xuất này đã được cải biên thành phim chiếu rạp nhiều lần.