荧屏【熒屏】
[yíng píng] [荧 屏]
màn hình huỳnh quang; màn hình TV
电视或监视器的屏幕
这位演员在荧屏上塑造了许多经典形象。
zhè wèi yǎn yuán zài yíng píng shàng sù zào le xǔ duō jīng diǎn xíng xiàng.Diễn viên này đã khắc họa nhiều hình ảnh kinh điển trên màn ảnh.
[yíng píng] [荧 屏]
màn hình huỳnh quang; màn hình TV
电视或监视器的屏幕
这位演员在荧屏上塑造了许多经典形象。
zhè wèi yǎn yuán zài yíng píng shàng sù zào le xǔ duō jīng diǎn xíng xiàng.Diễn viên này đã khắc họa nhiều hình ảnh kinh điển trên màn ảnh.