荧
[yíng]
le lói; lấp lánh; nhấp nháy
这种手表在黑暗中能发出荧光。
zhè zhǒng shǒu biǎo zài hēi àn zhōng néng fā chū yíng guāng.Chiếc đồng hồ này có thể phát huỳnh quang trong bóng tối.
今晚电视荧屏将播出一部新纪录片。
jīn wǎn diàn shì yíng píng jiāng bō chū yí bù xīn jì lù piàn.Tối nay màn ảnh TV sẽ phát sóng một bộ phim tài liệu mới.
他离开荧屏多年后,终于重新复出了。
tā lí kāi yíng píng duō nián hòu, zhōng yú chóng xīn fù chū le.Sau nhiều năm rời xa màn ảnh, cuối cùng anh ấy đã tái xuất.