荧光【熒光】
[yíng guāng] [荧 光]
huỳnh quang; phát quang
某些物质受光照后发出的冷光。
夜间施工人员通常会穿着带有荧光标志的安全反光背心。
yè jiān shī gōng rén yuán tōng cháng huì chuān zhe dài yǒu yíng guāng biāo zhì de ān quán fǎn guāng bèi xīn.Nhân viên thi công ban đêm thường mặc áo phản quang an toàn có biểu tượng huỳnh quang.