激光
[jī guāng] [激 光]
laser
利用受激辐射产生并放大的强光。
现代医院广泛采用激光技术进行手术。
xiàn dài yī yuàn guǎng fàn cǎi yòng jī guāng jì shù jìn xíng shǒu shù.Các bệnh viện hiện đại áp dụng rộng rãi công nghệ laser để phẫu thuật.
王老师,我们团队整理好了三维激光扫描古籍的方案。
wáng lǎo shī, wǒ men tuán duì zhěng lǐ hǎo le sān wéi jī guāng sǎo miáo gǔ jí de fāng àn.Thầy Vương, nhóm chúng em đã chỉnh lý xong phương án quét 3D laser các sách cổ rồi ạ.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得他打算做一次激光美容来祛斑。
tā dǎ suàn zuò yí cì jī guāng měi róng lái qū bān.Anh ấy dự định làm đẹp bằng laser để xóa tàn nhang.
我们会利用高精度激光,全方位采集古籍的立体现状。
wǒ men huì lì yòng gāo jīng dù jī guāng, quán fāng wèi cǎi jí gǔ jí de lì tǐ xiàn zhuàng.Chúng em sẽ dùng laser độ chính xác cao để thu thập toàn diện dữ liệu 3D của sách cổ.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得