激
[jī]
khơi dậy; kích động; kích thích
嗯,我收到结果时特别激动。
èn, wǒ shōu dào jié guǒ shí tè bié jī dòng.Vâng, lúc nhận được kết quả em đặc biệt xúc động.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的你先别太激动,坐下来慢慢说。
nǐ xiān bié tài jī dòng, zuò xià lái màn màn shuō.Bạn đừng quá xúc động, hãy ngồi xuống nói từ từ.
你指的是哪种激励措施呢?
nǐ zhǐ de shì nǎ zhǒng jī lì cuò shī ne?Cậu đang chỉ biện pháp khuyến khích nào thế?
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…