激起
[jī qǐ] [激 起]
1.khơi dậy; gợi lên; gây ra
引起某种感情、波浪或反应。
这部精彩的电影激起了观众的强烈共鸣。
zhè bù jīng cǎi de diàn yǐng jī qǐ le guān zhòng de qiáng liè gòng míng.Bộ phim tuyệt vời này đã khơi dậy sự đồng cảm mạnh mẽ của khán giả.
2.bắn lên; làm văng lên
水流等碰撞而向上飞溅
船桨划破水面,激起阵阵水花。
chuán jiǎng huà pò shuǐ miàn, jī qǐ zhèn zhèn shuǐ huā.Mái chèo xé tan mặt nước, làm bắn lên từng trận bọt nước.
两把船桨在水面上激起了浪花。
liǎng bǎ chuán jiǎng zài shuǐ miàn shàng jī qǐ le làng huā.Hai mái chèo khuấy động thành những con sóng nhỏ trên mặt nước.