时光【時光】
[shí guāng] [时 光]
1.thời gian; kỷ nguyên; khoảng thời gian
时间、光阴或某段日子
我们应该珍惜美好的大学时光。
wǒ men yīng gāi zhēn xī měi hǎo de dà xué shí guāng.Chúng ta nên trân trọng thời gian đại học tuyệt vời.
2.Ngày tháng; hoàn cảnh sống
过日子的境况;生活状况
生活水平提高后,大家的时光好过多了。
shēng huó shuǐ píng tí gāo hòu, dà jiā de shí guāng hǎo guò duō le.Sau khi mức sống nâng cao, cuộc sống của mọi người dễ thở hơn nhiều.
当然会啊。那段时光对我来说太特别了,怎么可能遗忘呢?
dāng rán huì a. nà duàn shí guāng duì wǒ lái shuō tài tè bié le, zěn me kě néng yí wàng ne?Tất nhiên rồi. Quãng thời gian đó với thầy quá đặc biệt, sao có thể quên được?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每王老师,您大学毕业已经很多年了吧?有时候会想起那段时光吗?
wáng lǎo shī, nín dà xué bì yè yǐ jīng hěn duō nián le ba? yǒu shí hòu huì xiǎng qǐ nà duàn shí guāng ma?Thầy Vương ơi, thầy tốt nghiệp đại học đã nhiều năm rồi nhỉ? Thỉnh thoảng thầy có nhớ lại quãng thời gian đó không?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每时光飞逝,谁也无法青春永驻。
shí guāng fēi shì, shuí yě wú fǎ qīng chūn yǒng zhù.Thời gian trôi nhanh, chẳng ai có thể giữ mãi tuổi thanh xuân.