XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

时常【時常】

[shí cháng] [时 常]

thường xuyên; thường hay

表示常常、屡次发生

离开家乡后,我时常想念我的父母。

lí kāi jiā xiāng hòu, wǒ shí cháng xiǎng niàn wǒ de fù mǔ.

Sau khi rời quê hương, tôi thường xuyên nhớ bố mẹ.

新手开车上路时常常不敢挂高档。

xīn shǒu kāi chē shàng lù shí cháng cháng bù gǎn guà gāo dàng.

Lái mới khi ra đường thường không dám vào số cao.

他一个人住在外地,时常感到寂寞。

tā yí gè rén zhù zài wài dì, shí cháng gǎn dào jì mò.

Anh ấy sống một mình ở xa nhà, thường xuyên cảm thấy cô đơn.