时时【時時】
[shí shí] [时 时]
thường xuyên; liên tục
常常;不断。
我们应当克服困难,时时保持乐观。
wǒ men yīng dāng kè fú kùn nán, shí shí bǎo chí lè guān.Chúng ta nên khắc phục khó khăn, luôn giữ tinh thần lạc quan.
好啊!我打算安排在下周一上午举行签约仪式,不知王老师届时时间上是否方便?
hǎo a! wǒ dǎ suàn ān pái zài xià zhōu yí shàng wǔ jǔ xíng qiān yuē yí shì, bù zhī wáng lǎo shī jiè shí shí jiān shàng shì fǒu fāng biàn?Tốt quá! Tôi dự định xếp lễ ký kết vào sáng thứ Hai tuần tới, không biết lúc đó thầy Vương có tiện thời gian không?
Trong bài: Chốt một cuộc đàm phán trang trọng