常
[cháng]
luôn luôn; thường xuyên; thường
经常发生或进行
我常和朋友一起吃饭。
wǒ cháng hé péng yǒu yì qǐ chī fàn.Tôi thường ăn cơm cùng bạn.
thông thường; bình thường
普通的,平常的
这种事不能按常理判断。
zhè zhǒng shì bù néng àn cháng lǐ pàn duàn.Không thể xét đoán chuyện này theo lẽ thường.
做得非常好吃,大家都喜欢吃。
zuò de fēi cháng hǎo chī, dà jiā dōu xǐ huan chī.Làm rất ngon, mọi người đều thích ăn.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…请按照正常程序办理这件事情。
qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.
非常合适,穿起来又轻又舒服。
fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.
Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…