变【變】
[biàn]
thay đổi; trở nên khác; biến đổi
性质、状态或情况与原来不同
天气变冷了。
tiān qì biàn lěng le.Thời tiết trở nên lạnh rồi.
biến cố, biến loạn
突然发生的重大动乱或事变
当时国内发生了政变。
dāng shí guó nèi fā shēng le zhèng biàn.Khi ấy trong nước xảy ra đảo chính.
那未来的行业会变成什么样呢?
nà wèi lái de háng yè huì biàn chéng shén me yàng ne?Vậy ngành nghề tương lai sẽ biến thành dạng như thế nào ạ?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐经过练习,她的动作变熟练了。
jīng guò liàn xí, tā de dòng zuò biàn shú liàn le.Qua luyện tập, động tác của cô ấy đã trở nên thành thạo.
不是了,时间有一点儿改变。
bú shì le, shí jiān yǒu yì diǎn r gǎi biàn.Không phải đâu, thời gian có chút thay đổi.
Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần