变迁【變遷】
[biàn qiān] [变 迁]
thay đổi; thăng trầm
情况或环境在较长时间里的变化转移。
这座老城市的历史变迁见证了时代的巨大发展。
zhè zuò lǎo chéng shì de lì shǐ biàn qiān jiàn zhèng le shí dài de jù dà fā zhǎn.Những biến thiên lịch sử của thành phố cổ này đã chứng kiến sự phát triển to lớn của thời đại.
没错,认清时代和经济环境的变迁,两代人才能真正达成共识。
méi cuò, rèn qīng shí dài hé jīng jì huán jìng de biàn qiān, liǎng dài rén cái néng zhēn zhèng dá chéng gòng shí.Chính xác ạ, nhìn nhận rõ sự thay đổi của thời đại và môi trường kinh tế, hai thế hệ mới có thể thực sự đạt được tiếng nói chung.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪这座古桥见证了历史的变迁。
zhè zuò gǔ qiáo jiàn zhèng le lì shǐ de biàn qiān.Cây cầu cổ này đã chứng kiến sự biến đổi của lịch sử.
您的意思是,通过普通个体的生活故事来折射社会的整体变迁?
nín de yì sī shì, tōng guò pǔ tōng gè tǐ de shēng huó gù shì lái zhé shè shè huì de zhěng tǐ biàn qiān?Ý thầy là, thông qua câu chuyện cuộc đời của từng cá nhân bình thường để phản chiếu sự biến chuyển chung của xã hội ạ?
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨