变成
[biàn chéng] [变 成]
thay đổi thành; biến thành; trở thành
由一种状态变为另一种
他变成了一个好人。
tā biàn chéng le yí gè hǎo rén.Anh ấy đã trở thành một người tốt.
那未来的行业会变成什么样呢?
nà wèi lái de háng yè huì biàn chéng shén me yàng ne?Vậy ngành nghề tương lai sẽ biến thành dạng như thế nào ạ?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐水在零度以下会变成固体的冰。
shuǐ zài líng dù yǐ xià huì biàn chéng gù tǐ de bīng.Nước ở dưới 0 độ sẽ biến thành băng ở thể rắn.
这个方向不错,那我们怎样把愿望变成具体计划?
zhè ge fāng xiàng bú cuò, nà wǒ men zěn yàng bǎ yuàn wàng biàn chéng jù tǐ jì huà?Định hướng này khá tốt, vậy chúng ta biến nguyện vọng thành kế hoạch cụ thể thế nào?
Trong bài: Bàn kế hoạch dài hạn