XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

造成

[zào chéng] [造 成]

gây ra; tạo ra; khiến

引起某种结果,多指不良后果

大雨造成了交通问题。

dà yǔ zào chéng le jiāo tōng wèn tí.

Mưa lớn đã gây ra vấn đề giao thông.

这就造成了人才浪费,也加剧了竞争。

zhè jiù zào chéng le rén cái làng fèi, yě jiā jù le jìng zhēng.

Điều này gây ra lãng phí nhân tài, cũng làm gia tăng cạnh tranh.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

对,个性化推荐算法容易造成信息茧房。

duì, gè xìng huà tuī jiàn suàn fǎ róng yì zào chéng xìn xī jiǎn fáng.

Đúng vậy, thuật toán đề xuất cá nhân hóa dễ tạo ra kén thông tin.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

这场大雪造成了严重交通堵塞。

zhè chǎng dà xuě zào chéng le yán zhòng jiāo tōng dǔ sè.

Trận tuyết lớn này gây ra tình trạng tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.