促成
[cù chéng] [促 成]
tạo điều kiện; giúp đạt được
推动并使事情成功
双方的坦诚交流最终促成了这笔重要交易。
shuāng fāng de tǎn chéng jiāo liú zuì zhōng cù chéng le zhè bǐ zhòng yào jiāo yì.Sự trao đổi thẳng thắn của hai bên cuối cùng đã thúc đẩy thành công giao dịch quan trọng này.
嗯,你是指促成合作,还是让合作长久维系?
èn, nǐ shì zhǐ cù chéng hé zuò, hái shì ràng hé zuò cháng jiǔ wéi xì?Ừ, em muốn nói việc thúc đẩy hợp tác thành công, hay giữ hợp tác được lâu dài?
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底既然能扭转颓势,那从企业经营策略审视,主要是哪些驱动机制促成了这一根本性转机?
jì rán néng niǔ zhuǎn tuí shì, nà cóng qǐ yè jīng yíng cè lüè shěn shì, zhǔ yào shi nǎ xiē qū dòng jī zhì cù chéng le zhè yì gēn běn xìng zhuǎn jī?Đã có thể xoay chuyển tình thế giảm sút, vậy nhìn từ chiến lược vận hành doanh nghiệp, cơ chế động lực chủ yếu nào tạo nên bước chuyển mình căn bản này ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下这种给回扣促成交易的行为属于违法。
zhè zhǒng gěi huí kòu cù chéng jiāo yì de xíng wéi shǔ yú wéi fǎ.Hành vi đưa hoa hồng ngầm để thúc đẩy giao dịch này là vi phạm pháp luật.