以致
[yǐ zhì] [以 致]
dẫn đến; khiến cho; đến nỗi
表示前述原因导致的结果,多为不良后果。
他长期缺乏运动且作息混乱,以致身体素质明显下降。
tā cháng qī quē fá yùn dòng qiě zuò xī hùn luàn, yǐ zhì shēn tǐ sù zhì míng xiǎn xià jiàng.Anh ấy lười vận động kéo dài và sinh hoạt thất thường, dẫn đến thể chất giảm sút rõ rệt.
这就是前期准备不足,以致实际效果大打折扣。
zhè jiù shì qián qī zhǔn bèi bù zú, yǐ zhì shí jì xiào guǒ dà dǎ zhé kòu.Đây chính là chuẩn bị giai đoạn đầu không đủ, dẫn đến hiệu quả thực tế giảm sút nhiều.
Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致汇报是展示成果的窗口,准备草率,以致大家质疑你的专业度。
huì bào shì zhǎn shì chéng guǒ de chuāng kǒu, zhǔn bèi cǎo shuài, yǐ zhì dà jiā zhì yí nǐ de zhuān yè dù.Báo cáo là cửa sổ thể hiện thành quả, chuẩn bị sơ sài, dẫn đến việc mọi người nghi ngờ độ chuyên nghiệp của em.
Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致监管脱节以致养殖场排出的耐药菌和抗生素残留直接渗透进周边水体。
jiān guǎn tuō jié yǐ zhì yǎng zhí chǎng pái chū de nài yào jūn hé kàng shēng sù cán liú zhí jiē shèn tòu jìn zhōu biān shuǐ tǐ.Giám sát thiếu phối hợp dẫn đến vi khuẩn kháng thuốc và tồn dư kháng sinh xả ra từ trang trại thẩm thấu thẳng vào nguồn nước xung quanh.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致