组成【組成】
[zǔ chéng] [组 成]
hình thành; tạo thành; cấu thành
组合构成整体。
这三个人组成一组。
zhè sān gè rén zǔ chéng yì zǔ.Ba người này tạo thành một nhóm.
考官是由三位权威专家组成的,他们问得特别细。
kǎo guān shì yóu sān wèi quán wēi zhuān jiā zǔ chéng de, tā men wèn de tè bié xì.Giám khảo là do ba chuyên gia đầu ngành đảm nhiệm, họ hỏi vô cùng chi tiết.
Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的水是由氢和氧两种元素组成的。
shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng yuán sù zǔ chéng de.Nước được tạo thành từ hai nguyên tố là hydro và oxy.
这个单词是由五个字母组成的。
zhè ge dān cí shì yóu wǔ gè zì mǔ zǔ chéng de.Từ này được tạo thành từ năm chữ cái.