XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

整合

[zhěng hé] [整 合]

tích hợp; chỉnh hợp

通过整顿协调将零散要素结合成整体。

公司决定整合各部门的业务资源,以提高整体运营效率。

gōng sī jué dìng zhěng hé gè bù mén de yè wù zī yuán, yǐ tí gāo zhěng tǐ yùn yíng xiào lǜ.

Công ty quyết định tích hợp nguồn lực kinh doanh của các phòng ban nhằm nâng cao hiệu quả vận hành tổng thể.

先和供应商重新议价,再整合部分运输任务。

xiān hé gōng yìng shāng chóng xīn yì jià, zài zhěng hé bù fen yùn shū rèn wu.

Trước tiên thương lượng lại giá với nhà cung cấp, rồi gộp một phần nhiệm vụ vận chuyển.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

我建议把微塑料传感器整合进全球海文监测网络。

wǒ jiàn yì bǎ wēi sù liào chuán gǎn qì zhěng hé jìn quán qiú hǎi wén jiān cè wǎng luò.

Tôi đề xuất tích hợp cảm biến vi nhựa vào mạng lưới giám sát hải văn toàn cầu.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

主要是我昨晚才匆忙整合幻灯片,没有提前通读一遍。

zhǔ yào shi wǒ zuó wǎn cái cōng máng zhěng hé huàn dēng piàn, méi yǒu tí qián tōng dú yí biàn.

Chủ yếu là tối qua em mới vội vàng tổng hợp slide, chưa đọc qua toàn bộ từ trước.

Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致