XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

整个

[zhěng gè] [整 个]

toàn bộ; toàn thể; tổng thể

表示全部或整体,无一遗漏

整个下午我都在看书。

zhěng gè xià wǔ wǒ dōu zài kàn shū.

Cả buổi chiều tôi đều đọc sách.

对啊,放满了一整个购物车。

duì a, fàng mǎn le yì zhěng gè gòu wù chē.

Đúng rồi, chất đầy cả một xe hàng luôn.

Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường

暴风雨破坏了整个小镇的电源。

bào fēng yǔ pò huài le zhěng gè xiǎo zhèn de diàn yuán.

Mưa bão đã làm hỏng nguồn điện của cả thị trấn.

这样能改善整个区域的微气候质量吗?

zhè yàng néng gǎi shàn zhěng gè qū yù de wēi qì hòu zhì liàng ma?

Như vậy có thể cải thiện chất lượng vi khí hậu của toàn khu vực không?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而