整治
[zhěng zhì] [整 治]
1.đưa vào kiểm soát; điều chỉnh; khôi phục tình trạng tốt
治理整顿使恢复正常或良好。
政府正在整治这条被污染的河流。
zhèng fǔ zhèng zài zhěng zhì zhè tiáo bèi wū rǎn de hé liú.Chính phủ đang cải tạo con sông bị ô nhiễm này.
2.trị; trừng phạt; làm cho một trận
惩治;使吃苦头。
他故意找茬,想整治一下那个骄傲的新人。
tā gù yì zhǎo chá, xiǎng zhěng zhì yí xià nà ge jiāo ào de xīn rén.Anh ta cố tình tìm chuyện, muốn trị cho tên tân binh kiêu ngạo đó một trận.
3.sửa soạn; chuẩn bị (thức ăn, đồ đạc)
整理;准备(食物或物品)。
母亲在厨房里整治了一桌丰盛的菜肴。
mǔ qīn zài chú fáng lǐ zhěng zhì le yì zhuō fēng shèng de cài yáo.Mẹ ở trong bếp sửa soạn một bàn thức ăn phong phú.
治理黄河必须同时整治各主要支流。
zhì lǐ huáng hé bì xū tóng shí zhěng zhì gè zhǔ yào zhī liú.Trị lý sông Hoàng Hà phải đồng thời chỉnh trị các phụ lưu chính.