政治
[zhèng zhì] [政 治]
chính trị; thuộc về chính trị
政府、政党等治理国家的活动。
他对国家的政治很感兴趣。
tā duì guó jiā de zhèng zhì hěn gǎn xìng qù.Anh ấy rất có cảm hứng với chính trị quốc gia.
对,任何合规上的瑕疵,都可能引发地缘政治风险。
duì, rèn hé hé guī shàng de xiá cī, dōu kě néng yǐn fā dì yuán zhèng zhì fēng xiǎn.Đúng, bất kỳ sơ suất nào về tuân thủ pháp lý cũng đều có thể dẫn đến rủi ro địa chính trị.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑大都是元代的政治与文化中心。
dà dōu shì yuán dài de zhèng zhì yǔ wén huà zhōng xīn.Đại Đô là trung tâm chính trị và văn hóa thời nhà Nguyên.
难道不是吗?我总觉得古代抒情诗很少会直接涉及政治社会。
nán dào bú shì ma? wǒ zǒng jué de gǔ dài shū qíng shī hěn shǎo huì zhí jiē shè jí zhèng zhì shè huì.Chẳng lẽ không phải sao? Em luôn cảm thấy thơ trữ tình cổ đại ít khi đề cập trực tiếp đến chính trị xã hội.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝