政事
[zhèng shì] [政 事]
chính trị; công việc chính phủ
他负责协调公司内部的日常行政事务。
tā fù zé xié tiáo gōng sī nèi bù de rì cháng xíng zhèng shì wù.Anh ấy phụ trách điều phối các công việc hành chính thường nhật trong nội bộ công ty.
王助理负责协助经理处理日常行政事务。
wáng zhù lǐ fù zé xié zhù jīng lǐ chǔ lǐ rì cháng xíng zhèng shì wù.Trợ lý Vương chịu trách nhiệm hỗ trợ giám đốc giải quyết công việc hành chính hàng ngày.
他凭借出色的管理能力,多年来一直负责处理公司内部复杂的行政事务。
tā píng jiè chū sè de guǎn lǐ néng lì, duō nián lái yì zhí fù zé chǔ lǐ gōng sī nèi bù fù zá de xíng zhèng shì wù.Nhờ vào năng lực quản lý xuất sắc, nhiều năm qua anh ấy luôn phụ trách xử lý các sự vụ hành chính phức tạp nội bộ công ty.