政理
[zhèng lǐ] [政 理]
chính trị; công việc chính phủ
听您这么一分析,我打算在毕业论文中深入探讨仁政理念在绩效考核中的具体应用。
tīng nín zhè me yì fēn xī, wǒ dǎ suàn zài bì yè lùn wén zhōng shēn rù tàn tǎo rén zhèng lǐ niàn zài jì xiào kǎo hé zhōng de jù tǐ yìng yòng.Nghe thầy phân tích như vậy, em dự định sẽ đi sâu tìm hiểu việc ứng dụng cụ thể triết lý Nhân chính trong đánh giá hiệu suất ở luận văn tốt nghiệp.
Trong bài: Triết học Mencius trong quản trị nhân sự候选人正在向选民们阐述自己的执政理念。
hòu xuǎn rén zhèng zài xiàng xuǎn mín men chǎn shù zì jǐ de zhí zhèng lǐ niàn.Ứng cử viên đang trình bày với các cử tri quan điểm cầm quyền của mình.