整顿【整頓】
[zhěng dùn] [整 顿]
sắp xếp lại; tái tổ chức; củng cố
整理使混乱的秩序或组织恢复条理。
经理决定整顿公司的管理秩序。
jīng lǐ jué dìng zhěng dùn gōng sī de guǎn lǐ zhì xù.Giám đốc quyết định chấn chỉnh lại trật tự quản lý của công ty.
整顿吏治有助于实现政治澄清。
zhěng dùn lì zhì yǒu zhù yú shí xiàn zhèng zhì chéng qīng.Chỉnh đốn quan trị góp phần thực hiện nền chính trị trong sạch.
上级决定对这个团进行整顿和改编。
shàng jí jué dìng duì zhè ge tuán jìn xíng zhěng dùn hé gǎi biān.Cấp trên quyết định chỉnh đốn và biên chế lại trung đoàn này.
政府出台政策严厉整顿公车私用现象。
zhèng fǔ chū tái zhèng cè yán lì zhěng dùn gōng chē sī yòng xiàn xiàng.Chính phủ ban hành chính sách chấn chỉnh nghiêm ngặt hiện tượng dùng xe công cho việc riêng.